Kỳ Hòa Nha Khoa Kỳ Hòa Chuyên Khoa Răng Hàm Mặt
028.3868.1097
Chi phí

Bảng giá dịch vụ nha khoa

Chúng tôi tin rằng anh/chị có quyền biết mình sẽ trả bao nhiêu trước khi ngồi lên ghế nha khoa. Bảng giá dưới đây được công khai đầy đủ.

Cách đọc bảng giá. Cột "Giá dịch vụ" là mức anh/chị tự chi trả (không dùng bảo hiểm). Những dịch vụ gắn nhãn Có BHYT là điều trị bệnh lý — khi anh/chị dùng thẻ bảo hiểm y tế, quỹ BHYT chi trả một phần theo mức hưởng trên thẻ nên số tiền thực trả thường thấp hơn cột này. Vì mức hưởng khác nhau tùy từng thẻ, nhân viên sẽ báo con số cụ thể cho anh/chị trước khi điều trị.

Khám & chẩn đoán hình ảnh

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa 1 phim] Tự trả 35.000 đ
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa 2 phim] Tự trả 70.000 đ

Cạo vôi & điều trị nha chu

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] Có BHYT 250.000 đ
Lấy cao răng [hai hàm] Có BHYT 400.000 đ
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Có BHYT 500.000 đ
Điều trị viêm quanh răng Tự trả 500.000 đ

Trám & phục hồi răng

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Phục hồi cổ răng bằng Composite[1 răng] Có BHYT 400.000 đ
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp[1 răng] Có BHYT 400.000 đ
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement[1 răng] Có BHYT 400.000 đ
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Có BHYT 400.000 đ
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement Có BHYT 400.000 đ

Điều trị tủy răng

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Có BHYT 1.000.000 đ
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] Có BHYT 1.100.000 đ
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] Có BHYT 1.600.000 đ
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] Có BHYT 1.600.000 đ
Điều trị tủy lại Có BHYT 1.900.000 đ

Nhổ răng & tiểu phẫu

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay[1 răng] Có BHYT 300.000 đ
Nhổ chân răng vĩnh viễn[1 răng] Có BHYT 400.000 đ
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc Tự trả 500.000 đ
Nhổ răng vĩnh viễn[1 răng] Có BHYT 600.000 đ
Nhổ răng thừa Có BHYT 600.000 đ
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng Tự trả 1.000.000 đ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ[1 răng] Có BHYT 1.200.000 đ
Phẫu thuật nhổ răng ngầm Có BHYT 2.000.000 đ
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Có BHYT 2.000.000 đ
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Có BHYT 2.000.000 đ
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Có BHYT 2.000.000 đ
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Có BHYT 2.500.000 đ
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng Tự trả 5.000.000 đ

Răng trẻ em

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Nhổ răng sữa[1 răng] Có BHYT 100.000 đ
Nhổ chân răng sữa[1 răng] Có BHYT 100.000 đ
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC)[1 răng] Có BHYT 200.000 đ
Chích Apxe lợi trẻ em Tự trả 300.000 đ
Điều trị tủy răng sữa [một chân] Có BHYT 600.000 đ
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] Có BHYT 700.000 đ

Răng sứ & phục hình

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Tháo chụp răng giả Tự trả 300.000 đ
Răng nhựa xương Tự trả 400.000 đ
Đệm hàm giả nhựa thường Tự trả 500.000 đ
Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường Tự trả 500.000 đ
Sửa hàm giả gãy Tự trả 500.000 đ
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp Tự trả 500.000 đ
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp Tự trả 500.000 đ
Veneer Composite trực tiếp Tự trả 500.000 đ
Răng composite sứ tháo lắp Tự trả 500.000 đ
Cắt lợi di động để làm hàm giả Tự trả 550.000 đ
Răng sứ kim loại Tự trả 1.000.000 đ
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo [hàm nhỏ] Tự trả 2.000.000 đ
Răng sứ Titan Tự trả 2.500.000 đ
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo [hàm lớn] Tự trả 4.500.000 đ
Răng sứ Zirconia Tự trả 5.500.000 đ
Răng sứ Veneer Tự trả 6.500.000 đ
Veneer sứ toàn phần Tự trả 7.000.000 đ
Răng sứ Zirconia Plus Tự trả 7.000.000 đ
Răng sứ Zirconia A Plus Tự trả 10.000.000 đ

Cấy ghép Implant

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Phẫu thuật cấy ghép Implant [Hàn Quốc] Tự trả 14.000.000 đ
Phẫu thuật cấy ghép Implant [Ý] Tự trả 18.500.000 đ
Phẫu thuật cấy ghép Implant [Pháp] Tự trả 27.000.000 đ
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant Tự trả 30.000.000 đ
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant Tự trả 30.000.000 đ
Phẫu thuật cấy ghép Implant [Thụy sĩ] Tự trả 34.000.000 đ

Thẩm mỹ & khác

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Máng chống nghiến răng Tự trả 1.000.000 đ
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc [tại nhà] Tự trả 1.000.000 đ
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc [tại ghế] Tự trả 2.000.000 đ

Dịch vụ khác

Dịch vụBảo hiểmGiá dịch vụ
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại Tự trả 300.000 đ

Giá tham khảo áp dụng từ 19/06/2026, có thể thay đổi theo quy định. Một số ca phức tạp có thể phát sinh chi phí — bác sĩ sẽ trao đổi và báo trước khi thực hiện.

Cách chúng tôi báo giá

Chi phí điều trị răng miệng phụ thuộc vào tình trạng cụ thể của từng người - cùng là "trám răng" nhưng một lỗ sâu nhỏ và một răng vỡ lớn sẽ khác nhau. Vì vậy quy trình của chúng tôi luôn là:

  1. Khám và chụp phim để xác định chính xác tình trạng.
  2. Bác sĩ giải thích cần làm gì, vì sao cần làm, và có phương án nào khác không.
  3. Báo chi phí chi tiết từng hạng mục: cái nào bảo hiểm y tế chi trả, cái nào anh/chị tự trả và hết bao nhiêu.
  4. Anh/chị đồng ý rồi mới bắt đầu. Nếu phát sinh hạng mục mới, bác sĩ dừng lại và trao đổi trước.

Với người có thẻ bảo hiểm y tế

Nếu anh/chị điều trị bệnh lý răng miệng và có thẻ BHYT còn hiệu lực, phần lớn chi phí điều trị nằm trong phạm vi chi trả sẽ do quỹ bảo hiểm thanh toán theo mức hưởng ghi trên thẻ. Anh/chị chỉ chi trả phần còn lại và các hạng mục ngoài phạm vi bảo hiểm.

Xem chi tiết danh mục BHYT chi trả khi khám răng →

Muốn biết trường hợp của mình tốn bao nhiêu?

Anh/chị nhắn Zalo mô tả tình trạng răng, hoặc đến khám và chụp phim. Bác sĩ sẽ báo chi phí chi tiết trước khi anh/chị quyết định điều trị.